AMT MJ-D Series Brass Multi-Jet Dry Type Water Meter đo nước chính xác cao cho dân dụng và thương mại. Thiết kế thân đồng bền bỉ, mặt số khô chống mờ, đạt chuẩn MID EU, phù hợp DN15–DN20.
AMT MJ-D Series Brass Multi-Jet Dry Type Water Meter là dòng đồng hồ đo nước dạng đa tia (Multi-Jet) thân đồng, thiết kế chuyên dụng cho hệ thống cấp nước dân dụng và thương mại.
Thiết bị sử dụng cơ chế truyền động từ (magnetic drive) kết hợp mặt số khô (dry-dial), giúp đảm bảo độ chính xác cao, chống đọng sương và dễ đọc chỉ số trong thời gian dài.
Sản phẩm được chứng nhận MID (Measuring Instruments Directive 2014/32/EU), đảm bảo tiêu chuẩn đo lường hợp pháp và độ tin cậy cao trên thị trường quốc tế.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Vật liệu thân | Brass (đồng thau) |
| Kiểu đồng hồ | Multi-jet, dry type |
| Kích thước | DN15 – DN20 |
| Cấp chính xác | R160 |
| Nhiệt độ nước lạnh | 0°C – 50°C |
| Nhiệt độ nước nóng | 0°C – 90°C |
| Áp suất làm việc | 1.0 MPa / 1.6 MPa |
| Áp suất tổn thất | ΔP ≤ 63 |
| Kết nối | G / BSP / NPT |
| Output xung | 1P = 1 / 10 / 100 / 1000 L |
| Item | Specification |
|---|---|
| Body material | Brass |
| Type | Multi-jet, dry type |
| Size | DN15 – DN20 |
| Accuracy class | R160 |
| Cold water temperature | 0°C – 50°C |
| Hot water temperature | 0°C – 90°C |
| Working pressure | 1.0 MPa / 1.6 MPa |
| Pressure loss | ΔP ≤ 63 |
| Connection type | G / BSP / NPT |
| Pulse output | 1P = 1 / 10 / 100 / 1000 L |
Để đảm bảo độ chính xác cao nhất:
| Thông số | MJ-DA (DN15) | MJ-DB (DN20) |
|---|---|---|
| Lưu lượng quá tải (Q4) | 3.125 m³/h | 5 m³/h |
| Lưu lượng định mức (Q3) | 2.5 m³/h | 4 m³/h |
| Lưu lượng chuyển tiếp (Q2) | 0.025 m³/h | 0.04 m³/h |
| Lưu lượng tối thiểu (Q1) | 0.015625 m³/h | 0.025 m³/h |
| Dải hiển thị | 0.0001 – 99999 m³ | 0.0001 – 99999 m³ |
| Cấp nhiệt độ | T50 / T90 | T50 / T90 |
| Áp suất | 1.0 / 1.6 MPa | 1.0 / 1.6 MPa |
| Kiểu lắp đặt | Ngang (Horizontal) | Ngang |
|
Model |
Unit |
AMT MJ-DA |
AMT MJ-DB |
|
|
Nominal Size |
mm (inch) |
15 (1/2'') |
20 (3/4'') |
|
|
Overload Flow Rate (Q4) |
m3/h |
3.125 |
5 |
|
|
Permanent Flow Rate (Q3) |
m3/h |
2.5 |
4 |
|
|
R=160 |
Transitional Flow Rate (Q2) |
m3/h |
0.025 |
0.04 |
|
Minimum Flow Rate (Q1) |
m3/h |
0.015625 |
0.025 |
|
|
Min. Reading |
m3 |
0.0001 |
0.0001 |
|
|
Max. Reading |
m3 |
99999 |
99999 |
|
|
Temperature class |
T °C |
T50/ T90 |
||
|
Water pressure classes |
MPa |
1.0/1.6 |
||
|
Pressure-loss classes |
|
△P63 |
||
|
Installation Positions |
|
HORIZONTAL |
||
|
Flow profile sensitivity classes |
|
U0/D0 |
||
|
Model |
Nominal Size (mm) |
Size (inch) |
Length (mm) |
Width (mm) |
Height (mm) |
Connecting Thread D |
Unit weight (Kg) |
PCS/ CTN |
Carton Weight (Kg) |
Carton Dimension (Cm) |
|
AMT MJ-DA |
15 |
1/2″ |
165 |
95 |
106 |
G¾B |
1.3 |
10 |
13 |
47x35.5x12.5 |
|
AMT MJ-DB |
20 |
3/4″ |
190/195 |
95 |
106 |
G1 B |
1.6 |
10 |
16 |
51.5x41x12.5 |
AMT MJ-D Series được sử dụng rộng rãi trong:
AMT MJ-D Series Brass Multi-Jet Dry Type Water Meter là giải pháp đo nước chính xác, bền bỉ và đạt chuẩn quốc tế MID, phù hợp cho cả hệ thống dân dụng và thương mại.
Với thiết kế thân đồng chắc chắn, mặt số khô chống mờ và độ chính xác cao, đây là lựa chọn tối ưu cho hệ thống đo nước hiện đại.